Ống EDTA được sử dụng rộng rãi trong huyết học lâm sàng, so sánh chéo, nhóm máu cũng như các loại dụng cụ xét nghiệm tế bào máu. Nó cung cấp sự bảo vệ toàn diện cho tế bào máu, đặc biệt là bảo vệ tiểu cầu trong máu, nhờ đó có thể ngăn chặn hiệu quả việc tập hợp tiểu cầu trong máu và làm cho hình dạng cũng như thể tích của tế bào máu không bị ảnh hưởng trong một thời gian dài. Trang phục xuất sắc với kỹ thuật siêu phút có thể phun đồng đều chất phụ gia lên bề mặt bên trong của ống, nhờ đó mẫu máu có thể hòa trộn hoàn toàn với chất phụ gia. Huyết tương chống đông máu EDTA được sử dụng để xét nghiệm sinh học các sinh vật gây bệnh ở mao mạch thanh quản, ký sinh trùng và phân tử vi khuẩn, v.v.
| THAM KHẢO. | Đặc điểm kỹ thuật ống | Khối lượng danh nghĩa | phụ gia | Vật liệu ống | Số lượng trong trường hợp | REF gốc. |
| KJ010K2E | Ø13×75mm | 1ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0111 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0112 | ||||
| KJ020K2E | Ø13×75mm | 2ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0211 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0212 | ||||
| KJ030K2E | Ø13×75mm | 3ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0311 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0312 | ||||
| KJ040K2E | Ø13×75mm | 4ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0411 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0412 | ||||
| KJ0501K2E | Ø13×100mm | 5ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0521 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0522 | ||||
| KJ0601K2E | Ø13×100mm | 6ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0102-0621 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0102-0622 | ||||
| KJ0701K2E | Ø16×100mm | 7ml | EDTA.K2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 12 | 0102-0731 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 12 | 0102-0732 | ||||
| KJ010K3E | Ø13×75mm | 1ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0111 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0112 | ||||
| KJ020K3E | Ø13×75mm | 2ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0211 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0212 | ||||
| KJ030K3E | Ø13×75mm | 3ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0311 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0312 | ||||
| KJ040K3E | Ø13×75mm | 4ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0411 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0412 | ||||
| KJ050K3E | Ø13×75mm | 5ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0511 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0512 | ||||
| KJ0501K3E | Ø13×100mm | 5ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0521 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0522 | ||||
| KJ0601K3E | Ø13×100mm | 6ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0103-0621 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0103-0622 | ||||
| KJ0701K3E | Ø16×100mm | 7ml | EDTA.K3 | Thủy tinh | 100 CÁI × 12 | 0103-0731 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 12 | 0103-0732 | ||||
| KJ020N2E | Ø13×75mm | 2ml | EDTA.Na2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0117-0211 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0117-0212 | ||||
| KJ0501N2E | Ø13×100mm | 5ml | EDTA.Na2 | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0117-0521 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0117-0522 |