Ống bảo quản RNA
Ống PT được sử dụng để xét nghiệm đông máu và áp dụng cho hệ thống tiêu sợi huyết (PT, TT, APTT và fibrinogen, v.v.). Tỷ lệ pha trộn là 1 phần citrate và 9 phần máu. Tỷ lệ chính xác có thể đảm bảo hiệu quả của kết quả xét nghiệm và tránh chẩn đoán sai. Vì natri citrat có rất ít độc tính nên nó cũng được sử dụng để lưu trữ máu. Lấy đủ lượng máu để đảm bảo kết quả xét nghiệm chính xác. Ống PT hai tầng có ít không gian chết, có thể dùng để theo dõi xét nghiệm vWF, FⅧ, chức năng tiểu cầu, liệu pháp Heparin.

| THAM KHẢO. | Đặc điểm kỹ thuật ống | Khối lượng danh nghĩa | phụ gia | Vật liệu ống | Số lượng trong trường hợp | REF gốc. |
| KJ018NC | Ø13×75mm | 2ml | Natri citrat 3,2% | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0109-0211 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0212 | ||||
| KJ027NC | Ø13×75mm | 3ml | Natri citrat 3,2% | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0109-0311 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0312 | ||||
| KJ036NC | Ø13×75mm | 4ml | Natri citrat 3,2% | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0109-0411 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0412 | ||||
| KJ045NC | Ø13×75mm | 5ml | Natri citrat 3,2% | Thủy tinh | 100 CÁI × 18 | 0109-0511 |
| THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0512 | ||||
| KJ018NCD | Ø13×75mm (Hai tầng) | 2ml | Natri citrat 3,2% | THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0212D |
| KJ027NCD | Ø13×75mm (Hai tầng) | 3ml | Natri citrat 3,2% | THÚ CƯNG | 100 CÁI × 18 | 0109-0312D |